Vu Minh Tien
Technical / Language / Lifestyle

Technical / Language / Lifestyle

4/7/2022

Vu Minh Tien's photo
Vu Minh Tien
·Jul 4, 2022·

3 min read

Subscribe to my newsletter and never miss my upcoming articles

Play this article

4/7/2022

  • perseverance(C2)(N): Sự kiên trì, bền chí
  • articulate(adj): Nói năng trôi chảy, rõ ràng
  • sanitation facilities(N): Hệ thống vệ sinh, công trình vệ sinh
  • indulge in Ving/sth: Nuông chiều bản thân làm để làm gì/vào cái gì
  • solidarity(C1): Sự đoàn kết
  • kumquat tree(N): cây quất
  • interpret(C1)(V) = express: Diễn giải
  • notorious(C1)(Adj): Mang tiếng/Nổi tiếng vì làm điều gì đó xấu
  • approachable = friendly: Dễ tiếp cận
  • cluttered = untidy = not organized: Không gọn gàng, không ngăn nắp
  • sewage system(N): Hệ thống nước thải
  • cost-effective(Adj): tiết kiệm chi phí
  • racial/sex/age discrimination(C1): Phân biệt chủng tộc/phân biệt giới tính/phân biệt tuổi tác
  • differentiate(V)(C1) = distinguish(V): Khác nhau
  • repine(V) = complain(V)
  • make use of = utilize: Tận dụng/sử dụng cái gì
  • keep track of = catch up with = update: Cập nhật cái gì…
  • alternative sources of energy: Các nguồn năng lượng thay thế
  • comprehend(V) = understand(V): Hiểu cái gì…
  • hospitalization(N): Đưa vào viện, nhập viện
  • number + fold: Gấp (n) lần. VD: fivefold: Gấp 5 lần, twofold: Gấp 2 lần..
  • helpless(adj): vô ích
  • care for sb: Quan tâm/chăm sóc ai
  • make up for = compensate for: Đền bù cái gì/cho ai
  • be no stranger: Không còn xa lạ gì
  • first and foremost(C1) = firstly: Điều đầu tiên và quan trọng nhất là
  • labor-saving(adj): tiết kiệm sức lao động
  • make a difference(Collocation)
  • play an important role in…: đóng vai trò quan trọng trong..
  • for the days/weeks/years to come: Trong những ngày/tuần/năm tới
  • transmission(N): Truyền tải
  • combustion(N): Sự đốt cháy/quá trình đốt cháy - Fuel combustion produces energy to run machines.
  • magnet(N): Nam châm
  • Second Industrial Revolution(N): Cách mạng công nghiệp lần thứ 2
  • hydroelectric(N): Thuỷ điện
  • tidal power(N): Điện thuỷ triều(Dùng thuỷ triều để sản xuất điện)
  • acid rain(N): Mưa axit
  • fabulous(adj) = very good = excellent
  • counseling(C2)(N): Tư vấn
  • turmoil(C2)(Adj): Hỗn loạn
  • home sickness(N): Nỗi nhớ nhà
  • Thank you for your time: Cảm ơn bạn đã dành thời gian
  • Why don't you tell us a little about yourself: Tại sao bạn không nói một chút bản thân bạn với chúng tôi chứ → Hãy giới thiệu bản thân bạn cho chúng tôi
  • top-notch: of the best quality
  • tourist spot: Địa điểm du lịch
  • irritable(C2)(Adj): Dễ cáu bẩn, dễ bực mình, nổi cáu
  • No sweat: Không mất tí sức nào, không toát mồ hôi luôn, nhạt toẹt, Ez vl, phút mốt. VD: What do you think about your exam? Answer: No sweat(Dễ vl :D)
  • tooth decay(N): Sâu răng
  • butter up(V): Nịnh hót = flatter
  • savour(V) = enjoy(V): savour the moment: Tận hưởng khoảnh khắc
  • bulky(C1)(adj): Cồng kềnh, tốn diện tích
  • high resolution(N): Độ phân giải cao
  • Occasionally = Once in a while: Thỉnh thoảng
  • dry + N..: Cái gì đó khô khan. VD: Dry subject - Môn học khô khan vl
  • justify(V): Bào chữa, biện minh
  • suburb(N): Khu ngoại ô, ngoại thành, ngoài trung tâm
  • scoop(V): múc, xúc cái gì đó. VD: scoop water - múc nước
  • live under the same roof: Sống dưới cùng 1 mái nhà
  • the family breadwinner(N): Trụ cột gia đình
  • homeless(Adj): Không có nhà/Vô gia cư
  • friendless(Adj): Không có bạn bè
  • worthless(C2)(Adj): having no value in money - Vô giá trị, chả có tích sự gì
  • shameless(adj): không biết xấu hổ là gì/Nhây vl/lì vl/mặt dày vl
  • cranky(Adj): easily annoyed or upset - Cáu bẩn/Dễ cáu bẩn vl

Did you find this article valuable?

Support Vu Minh Tien by becoming a sponsor. Any amount is appreciated!

Learn more about Hashnode Sponsors
 
Share this